Chi tiết sản phẩm

Chi tiết sản phẩm

Dây truyền thanh chuyên dụng 3C-05

Dây truyền thanh chuyên dụng 3C-05
Dây truyền thanh chuyên dụng 3C-05 Dây truyền thanh chuyên dụng 3C-05 Dây truyền thanh chuyên dụng 3C-05

Đặc tính

Dây truyền thanh chuyên dụng 3C-05

Cáp truyền thanh có dây trợ lực PVC 2Cu(7/0,67) + Fe(7/0,6)

Dây truyền thanh chuyên dụng 3C-05 là một loại dây được thiết kế riêng cho ứng dụng trong truyền thanh, phát thanh.Dây có độ bền cao do có dây chịu lực và có 2 lớp vỏ bảo vệ, tín hiệu không bị suy hao trên đường truyền do tiết diện dây lớn và đúng chuẩn.

Dây truyền thanh chuyên dụng 3C-05 đã loại bỏ được tình trạng chạm chập, ăn cắp dây... do dây có dây chịu lực rất tốt chống kéo giãn và hạn chế cắt. Đây là ưu điểm vượt trội của thế hệ dây truyền thanh chuyên dụng 3C-05.

Dây truyền thanh chuyên dụng 3C-05 được Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng kiểm nghiệm và đều đáp ứng các tiêu chuẩn :

IEC 60228, IEC 227-4,TCVN 6610-4, TCVN 6612....

Thông số kỹ thuật

Dây truyền thanh chuyên dụng 3C-05

Cáp truyền thanh có dây trợ lực PVC 2Cu(7/0,67) + Fe(7/0,6)

Dây truyền thanh chuyên dụng 3C-05 là một loại dây được thiết kế riêng cho ứng dụng trong truyền thanh, phát thanh.Dây có độ bền cao do có dây chịu lực và có 2 lớp vỏ bảo vệ, tín hiệu không bị suy hao trên đường truyền do tiết diện dây lớn và đúng chuẩn.

Dây truyền thanh chuyên dụng 3C-05 đã loại bỏ được tình trạng chạm chập, ăn cắp dây... do dây có dây chịu lực rất tốt chống kéo giãn và hạn chế cắt. Đây là ưu điểm vượt trội của thế hệ dây truyền thanh chuyên dụng 3C-05.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT DÂY CÁP TRUYỀN THANH CÓ DÂY CHỊU LỰC

Mã hiệu : 3C-05

Quy cách : 2X7/0,67 + 7/0,6

 

Đạt tiêu chuẩn : IEC 60228

                        IEC 227-4

                        TCVN 6610-4

                        TCVN 6612

Kết cấu ruột dẫn : 2 x 7 N°/mm (sợi/nhóm)

Đường kính sợi tao : 0,67 mm

Đường kính ruột dẫn : 2.01 mm

Vật liệu cách điện : Nhựa PVC

Màu sắc : Xanh dương

Chiều dày cách điện trung bình : ≥1.2 mm

Bề dày nhỏ nhất của lớp cách điện : ≥0.88 mm

Đường kính cách điện : 5.5 x 9.3 mm

Bề dày vỏ bảo vệ : 1.5 mm

Đường kính tổng : 8.3 x 12.3 mm

Tiết diện danh định : 2 x 2 Cu + 1 x 2.5 Fe mm²

Điện trở ruột dẫn ở 20°C :  ≤7.21 Ω/Km

Điện trở cách điện nhỏ nhất ở 20°C :  ≤0.0086 M Ω/Km

Cấp điện áp : 450/470V

Dòng điện định mức cho phép của cáp

 (nhiệt độ môi trường ở 30°C)                   : 30 A

Nhiệt độ làm việc của cáp : 70°C

 

Phụ kiện